納粟

nà sù nạp túc

Hán Việt: nạp túc · Pinyin: nà sù

Tổng quan

Cấu tạo: (nạp) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代有捐納粟米得官或入國子監,後改用銀兩,以迄清末。《宋史.卷四二九.道學列傳三.朱熹》:「訖事,奉乞依格推賞納粟人。」

Eng

  • Cihui 納粟 àsù v.o. <trad.> contribute grain to the government in return for a public post