nạp

Hán Việt: nạp · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm: nuốt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

納󰝙 · 納交 · 納依 · 納僧 · 納具 · 納卷 · 納受 · 納吉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnạp
Quảng Đôngnaap6
Mân Namla̍p
Nhật BảnOSAMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnop
Baxter-Sagartnˤ[u]p
Hán ngữ Thượng cổnˤ[u]p
Phản thiết諾答切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vào. Như {xuất nạp} [出納] số ra vào. Nói rộng ra phàm cái gì làm cho đến gần mình đều gọi là {nạp}. Như {duyên nạp} [延納], {tiếp nạp} [接納] đều nghĩa là mời vào chơi cả, bây giờ gọi sự lấy vợ là {nạp phụ} [納婦] cũng là do nghĩa ấy. Dâng nộp. Như {nạp thuế} [納稅] nộp thuế, {nạp khoản}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nập tấp nập [Eng: in a rush]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nuốt nuốt vào [Eng: to gobble]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nớp nơm nớp [Eng: (be) in a state of suspense]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nép khép nép [Eng: to be reserved]
  • Bảng Tra Chữ Nôm núp núp lén [Eng: to take cover/shelter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nấp ẩn nấp [Eng: to take cover]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nượp nườm nượp [Eng: flock, stream]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nuốt Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nuốt Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nuốt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.收。《詩經.豳風.七月》:「九月築場圃,十月納禾稼。」《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「今秦已虜韓王,盡納其地。」 2.交、獻。如:「納稅」、「繳納」。《春秋.莊公二十二年》:「東,公如齊納幣。」漢.桓寬《鹽鐵論.本議》:「農人納其獲,女工效其功。」 3.容、受。如:「笑納」、「接納」。《左傳.文公十六年》:「諸侯誰納我?」《南史.卷四二.齊高帝諸子傳上.豫章文獻王嶷傳》:「坦懷納善,側席思政。」 4.引入。《儀禮.燕禮》:「小臣納卿大夫,卿大夫皆入門右北面東上。」漢.鄭玄.注:「納者,以公命引而入也。」 5.娶。如:「納妾」。《易經.蒙卦…

Eng

  • CC-CEDICT surname Na
  • CC-CEDICT to receive|to accept|to enjoy|to bring into|to pay (tax etc)|nano- (one billionth)|to reinforce sole of shoes or stockings by close sewing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】奴答切【集韻】諾答切,𠀤音衲。【說文】絲濕納納也。 又【博雅】入也。【釋名】納,弭也。弭之兩致之言也。【書·堯典】寅餞納日。【傳】餞,送也。日入言送。又【舜典】納于百揆。又夙夜出納,朕命惟允。又【禹貢】百里賦納總,二百里納銍,三百里納秸。 又【儀禮·旣夕禮】屨外納。【註】納,收餘也。 又【禮·曲禮】納女于天子。【註】納女,猶致女也。 又【禮·雜記】納幣一束。【註】納,徵也。 又姓。【廣韻】出《何氏姓苑》。 又與內同。【周禮·春官·鐘師】納夏。【註】故書納爲內。 又【玉篇】或作衲、靹。【篇海】補綴也。 又與軜同。【荀子·正論篇】三公奉軛持納。

Thuyết Văn

絲溼納納也。 从糸、內聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

納納、溼意。劉向九歎。衣納納而掩露。王逸注。納納、濡溼貌。漢酷吏傳。阿邑人主。蘇林曰。邑音人相悒納之悒。按悒納當作浥納。媕阿之狀。於濡溼義近也。古多叚納爲內字。內者、入也。 奴荅切。古音亦在十五部。

【納】 (nạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸、 (mịch 、) | Thanh phù (聲符): 糸、內 (mịch) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) thấp (Đất ướt.) nạp (Vào. Như {xuất nạp} ) nạp (Vào. Như {xuất nạp} ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 纳 · 纳 · 纳