纯仁 thuần nhân Hán Việt: thuần nhân Tổng quan Cấu tạo: 纯 (thuần) + 仁 (nhân)Hán Việtthuần nhânCấu tạo纯 + 仁 · thuần + nhân nghĩa thành phần: thuần + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 純粹至誠的仁德。《文選.王襃.四子講德論》:「今聖主冠道德,履純仁,被六藝,佩禮文。」《紅樓夢》第一六回:「於是太上皇皇太后大喜,深贊當今至孝純仁,體天格物。」