純純

thuần thuần

Hán Việt: thuần thuần

Tổng quan

Cấu tạo: (thuần) + (thuần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心志專一,恭敬致誠的樣子。《莊子.山木》:「純純常常,乃比於狂。」《楚辭.宋玉.九辯》:「紛純純之願忠兮,妒被離而鄣之。」 2.不含其他因素的全然純一。如:「純純的愛」。

Eng

  • Cihui 純純 chúnchún r.f. pure; innocent