紛華

fēn huá phân hoa

Hán Việt: phân hoa · Pinyin: fēn huá

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiều và đẹp, chỉ nơi đông người, cuộc sống đẹp đẽ. Như: Phồn hoa. phân hoa phân hoa ☆Nhiều và đẹp, chỉ nơi đông người, cuộc sống đẹp đẽ. Như: Phồn hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁華熱鬧。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「嫁娶送終,紛華靡麗。」

Eng

  • Cihui 紛華 fēnhuá v.p. animated