紛

fēnphânNôm phân

Hán Việt: phân · Pinyin: fēn · Nôm: phân

Tổng quan

Rối rít

紛奢 · 紛披 · 紛擾 · 紛敷 · 紛紛 · 紛紜 · 紛華 · 繽紛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēn
Hán Việtphân
Âm Nômphân
Quảng Đôngfan1
Mân Namhun
Nhật BảnFUN
Hàn Quốc분
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổphyon
Phản thiết府文切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rối rít. Nhiều nhõi. Như phân phiền [紛煩], phân vân [紛紜] đều nghĩa là ngổn ngang nhiều việc, bối rối. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Phân phân thiếu phụ kỷ thành bà [紛紛少婦幾成皤] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Thiếu phụ đầu xanh gần bạc phơ. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Gái tơ mấy chốc sẩy ra nạ giòng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phân phân vân [Eng: to hesitate]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phân Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.爭執。如:「糾紛」、「排難解紛」。《晉書.卷九二.文苑傳.袁宏傳》:「謀解時紛,功濟宇內。」 2.姓。如戰國時魏有紛疆。 [動] 擾亂、打擾。《墨子.尚同》中:「當此之時,本無有敢紛天子之教者。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「家君恐交遊紛意念,故謝客耳。」 [副] 眾多。如:「大雪紛飛」。

Eng

  • CC-CEDICT numerous, confused, disorderly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】府文切【集韻】【韻會】【正韻】敷文切,𠀤音芬。【說文】馬尾韜也。【玉篇】亂也,緩也。 又【博雅】紛紛,衆也。又喜也。【易·𢁉卦】用史巫紛若吉。【釋文】紛,衆也,喜也。一云盛也。【前漢·禮樂志】羽旄紛紛。【註】紛紛言其多。 又【書·顧命】筍席𤣥紛純。【疏】紛如綬,有文而狹者也。 又【禮·內則】左佩紛帨。【註】紛帨,拭物之佩巾也。 又【揚雄·羽獵賦】靑雲爲紛。【註】紛,旗旒也。 又【集韻】符分切,音汾。紛縕,亂貌。 又【韻補】叶孚焉切。【孫楚·雪賦】豐隆灑雪,交錯翻紛。膏澤偃液,普潤中田。

Thuyết Văn

馬尾韜也。 从糸。分聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韜、劒衣也。引申爲凡衣之偁。釋名曰。紛、放也。防其放弛以拘之也。楊子言車軨馬𩡺。馬𩡺謂結束馬尾。豈韜之而後結之與。羽獵賦注。紛、旗流也。尙書。敿乃干。傳曰。施汝盾紛。離騷用繽紛字。皆引申叚借也。 撫文切。十三部。

【紛】(phân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: 撫文切 → vỗ + văn Nghĩa: 馬尾韜 vậy。 từ 糸。分 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 纷 · 纷 · 纷