紡車

fǎng chēphưởng xa

Hán Việt: phưởng xa · Pinyin: fǎng chē

Tổng quan

guồng quay tơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

手摇或脚踏的有轮子的纺纱或纺线工具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時稱有輪可轉動的紡紗器具。《紅樓夢》第一五回:「一面說,一面又至一間房前,只見炕上有個紡車。」

Cấu tạo: 紡 (phưởng) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự kéo sợi, sự xe chỉ, máy kéo sợi, xưởng kéo sợi guồng (quay tơ, đánh chỉ), ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...), (kỹ thuật) tang (để cuộn dây), không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn; trơn tru, quấn (chỉ, dây, phím) vào ống, quấn vào cuộn ((cũng) to reel in, to reel up), quay (như guồng quay tơ), kêu sè sè (như guồng quay tơ) (dế, cào cào...), tháo (chỉ) ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn, (nghĩa bóng) thuật lại lưu loát trơn tru, đọc lại lưu loát trơn tru, điệu vũ quay (ở Ê,cốt), nhạc cho điệu vũ quay (ở Ê,cốt), nhảy điệu vũ quay, sự quay cuồng, sự lảo đảo, sự loạng choạng…
  • Biên soạn spinning wheel/machine M:³liàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱有輪可轉動的紡紗器具。《紅樓夢》第一五回:「一面說,一面又至一間房前,只見炕上有個紡車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手摇或脚踏的有轮子的纺纱或纺线工具。

Eng

  • JMdict spinning wheel
  • Cihui spinning wheel
  • Tần suất từ n. spinning wheel/machine M:³liàng

Đức

  • Handedict Spinnrad

ja

  • JMdict 紡車(ぼうしゃ)

other

  • Nguồn khác Cái guồng quay tơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

紡紗 · 紡絲 · 紡綢 · 紡錠 · 紡織 · 纺绸 · 纺绽 · 紡輪