fǎng phưởng

Hán Việt: phưởng · Pinyin: fǎng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Vặn thẻo 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 網絲也 Võng ti dã (Tơ đan lưới) [Quảng vận 廣韻] 績紡 Tích phưởng (Xe sợi) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 妃兩切 Phi lưỡng thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 撫兩切,音仿 Phủ lưỡng thiết, âm Phảng 【Bộ】Mịch糸

紡紗 · 紡絲 · 紡綢 · 紡車 · 紡錠 · 紡績機 · 小紡 · 杭紡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfǎng
Hán Việtphưởng
Quảng Đôngfong2
Mân Namhóng
Nhật BảnTSUMUGU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄤˇ
Hán ngữ Trung cổphyangx
Baxter-Sagartpʰaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổpʰaŋʔ
Phản thiết謂紡切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Các thứ dệt bằng tơ đông đặc mềm nhũn tục gọi là {phưởng trù} [紡綢]. Xe sợi, đánh sợi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phưởng phưởng (kéo sợi) [Eng: thread fibre]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vướng vướng vít [Eng: be tangled in, involved in]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 柔軟細密的絲織品。如:「杭紡」。《儀禮.聘禮》:「賓裼,迎大夫賄,用束紡。」 [動] 將絲、麻、棉等抽成線紗。《晉書.卷九○.良吏傳.吳隱之傳》:「裁留身糧,其餘悉分振親族,家人績紡以供朝夕。」

Eng

  • CC-CEDICT to spin (cotton or hemp etc)|fine woven silk fabric

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】妃兩切【集韻】【韻會】撫兩切,𠀤音仿。【說文】網絲也。【廣韻】績紡。【急就篇註】謂紡切麻絲之屬爲纑縷也。【儀禮·聘禮】賄用束紡。【註】紡,紡絲爲之,今之縛也。【左傳·昭十九年】託于紀鄣紡焉。【疏】紡,謂紡麻作纑也。 又【晉語】獻子執而紡于庭之槐。【註】紡,縣也。 考證:〔【儀禮·聘禮】賄用吏紡。〕 謹照原文吏紡改束紡。

Thuyết Văn

紡絲也。 从糸。方聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

紡各本作網。不可通。唐本作拗。尤誤。今定爲紡絲也三字句。乃今人常語耳。凡不必以他字爲訓者、其例如此。絲之紡、猶布縷之績緝也。左傳。莒婦人紡焉以度而去之。葢緝布縷爲繩、亦用紡名也。晉語。執而紡於廷之槐。亦謂以紡縷繩縛之也。聘禮。賓裼迎大夫。賄用束紡。鄭曰。紡、紡絲爲之。今之縳也。縳見下文。白鮮支也。據此、是紡絲專用作絹也。 妃㒳切。十部。

【紡】(vưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: 妃㒳切 → phi + lưỡng Nghĩa: 紡絲 vậy。 từ 糸。方 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 纺 · 纺 · 纺