紧巴巴

jǐn bā bākhẩn ba ba

Hán Việt: khẩn ba ba · Pinyin: jǐn bā bā

Tổng quan

BA; căng thẳng; căng; bó sát; bó chặt (trạng thái). quần áo nhỏ chật, bó sát trên người. 沒洗臉,臉上緊巴巴的. không rửa mặt, mặt cứ căng ra.; túng thiếu; túng bấn; khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~的); 状态词; 形容物体表面绷得很紧:衣服又瘦又小,~地贴在身上; 形容经济不宽裕; 拮据:日子过得~的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容緊繃的樣子。如:「這件衣服緊巴巴地貼在身上,讓人渾身都不自在。」 2.形容經濟拮据。如:「他揮霍無度,一到月底就緊巴巴地四處借貸。」

Cấu tạo: 緊 (khẩn) + 巴 (ba) + 巴 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chật kín
  • Cihui khan hiếm (tức là thiếu tiền)
  • Tần suất từ căng; bó sát; bó chặt; túng thiếu; túng bấn; khó khăn
  • Biên soạn r.f. 1. tight 2. hard up; short of money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容緊繃的樣子。如:「這件衣服緊巴巴地貼在身上,讓人渾身都不自在。」 2.形容經濟拮据。如:「他揮霍無度,一到月底就緊巴巴地四處借貸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的); 状态词; 形容物体表面绷得很紧:衣服又瘦又小,~地贴在身上; 形容经济不宽裕; 拮据:日子过得~的。

Eng

  • Cihui tight fitting; hard up (i.e. lacking money)
  • Tần suất từ r.f. 1. tight 2. hard up; short of money

Đức

  • Handedict starr, unnachgiebig

Từ liên quan

Gần nghĩa

巴巴拉 · 巴巴急急 · 巴巴劫劫 · 巴巴结结 · 巴巴 · 巴巴儿地 · 巴巴兒地 · 巴巴多斯