紧紧
khẩn khẩn
Hán Việt: khẩn khẩn · Pinyin: jǐn jǐn
Tổng quan
chăm chú; chú ý; thân thiết.; chặt chẽ; sít sao
1.牢固; 不放松。 2.严密。 3.事物呈现紧张状态。
1.形容密合緊束,不易分開、解除。《三國演義》第一九回:「將呂布繩纏索綁,緊緊縛住。」《儒林外史》第一回:「只見七八間草屋,一扇白板門緊緊關著。」 2.密切而不分離的樣子。《紅樓夢》第四三回:「茗烟越發不得主意,只得緊緊跟著。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách chặt chẽ
- Cihui một cách khăng khít
- Biên soạn 緊緊 jǐnjǐn* r.f. closely; tightly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容密合緊束,不易分開、解除。《三國演義》第一九回:「將呂布繩纏索綁,緊緊縛住。」《儒林外史》第一回:「只見七八間草屋,一扇白板門緊緊關著。」 2.密切而不分離的樣子。《紅樓夢》第四三回:「茗烟越發不得主意,只得緊緊跟著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.牢固; 不放松。 2.严密。 3.事物呈现紧张状态。
Eng
- Cihui closely; tightly
Đức
- Handedict hautnah