牢牢
lao lao
Hán Việt: lao lao · Pinyin: láo láo
Tổng quan
một cách chắc chắn | một cách an toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách chắc chắn | một cách an toàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牢固、穩妥。如:「帳篷的繩索牢牢的釘在地上。」 2.寥闊、深遠。宋.李覯〈雨中作〉詩:「朱曦待未見,天蓋空牢牢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寥廓深远貌; 稳妥;牢固; 犹一直。表示动作持续不断或状态保持不变。
- Tân Hoa Tự Điển 1.寥廓深远貌。 2.稳妥;牢固。 3.犹一直。表示动作持续不断或状态保持不变。
Eng
- CC-CEDICT firmly|safely
- Cihui firmly; safely