緊繃
khẩn banh
Hán Việt: khẩn banh · Pinyin: jǐn bēng
Tổng quan
căng ra | (cơ bắp, v.v.) căng | căng thẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui căng ra | (cơ bắp, v.v.) căng | căng thẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.紮緊、抽緊。如:「緊繃弓弦」。 2.形容緊張或嚴肅不自然的狀態。如:「情緒緊繃」、「他一整天都緊繃著臉,不知道誰惹他了?」
Eng
- CC-CEDICT to stretch taut|(of muscles etc) taut; strained; tense
- Cihui to stretch taut; (of muscles etc) taut; strained; tense