繃
banhNôm bắng
Hán Việt: banh · Pinyin: běng · Nôm: bắng
Tổng quan
Tục dùng như chữ banh [繃]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | běng |
|---|---|
| Hán Việt | banh |
| Âm Nôm | bắng |
| Quảng Đông | baang3 |
| Mân Nam | penn1 |
| Nhật Bản | TSUKANE |
| Hàn Quốc | 붕 |
| Chú âm | ㄅㄥˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Buộc, thầy thuốc dùng vải mềm buộc các vết thương gọi là banh. Ta quen đọc là chữ băng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm băng băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) [Eng: a soft band of cloth used to cover wound, injury]
- Giản Dị Hán Nôm bắng bắng nhắng [Eng: To behave like a bumble, to fuss]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 板著,指臉部表情僵硬。如:「繃著臉兒生氣。」
Eng
- CC-CEDICT to draw tight; to stretch taut, to tack (with thread or pin), (bound form) embroidery hoop, (bound form) woven bed mat
- CC-CEDICT to have a taut face
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】繃,或作綳。詳繃字註。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 綳 · 䙀 · 䙖 · 𦇜 · 𧚸 · 綳 · 繃 · 绷 · 绷 · 綳 · 繃 · 绷