běng banh

Hán Việt: banh · Pinyin: běng

Tổng quan

kéo căng căng chặt khâu tạm (bằng chỉ hoặc ghim) (dạng kết hợp) khung thêu (dạng kết hợp) chiếu dệt đan mặt căng thẳng

繃瓷 · 繃線 · 繃臉 · 繃場面 · 繃冬 · 繃吊 · 繃定 · 繃扒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinběng
Hán Việtbanh
Quảng Đôngbaang3
Mân Nampenn1
Nhật BảnTSUKANE
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄥˉ
Hán ngữ Trung cổpreng
Baxter-Sagartpˤrəŋ
Hán ngữ Thượng cổpˤrəŋ
Phản thiết北萌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buộc, thầy thuốc dùng vải mềm buộc các vết thương gọi là {banh}. Ta quen đọc là chữ {băng}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 板著,指臉部表情僵硬。如:「繃著臉兒生氣。」

Eng

  • CC-CEDICT to draw tight; to stretch taut|to tack (with thread or pin)|(bound form) embroidery hoop|(bound form) woven bed mat
  • CC-CEDICT to have a taut face

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】北萌切【集韻】悲萌切【韻會】䀯橫切,𠀤音繃。【正韻】補耕切,音伻。【說文】束也。【墨子·尚同篇】禹葬會稽,桐棺三寸,葛以繃之。 又【廣韻】束兒衣。【前漢·宣帝紀】曾孫雖在襁緥。【註】師古曰:襁卽今之小兒繃也。

Thuyết Văn

束也。从糸。崩聲。 墨子曰。 禹葬會稽。桐棺三寸。葛㠯繃之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

補盲切。古音在六部。 漢志。墨子七十一篇。名翟。爲宋大夫。在孔子後。 今墨子節葬篇此句三見。皆作緘。古蒸侵二部音轉冣近也。鄭注禮記曰。齊人謂棺束爲緘。

【繃】(banh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 崩 (băng) Phiên thiết: 補盲切 → bổ + manh Nghĩa: 束 vậy。 từ 糸。崩 thanh。墨tử (con) viết 。禹葬會稽。桐棺三寸。葛㠯繃 chi (của) 。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 綳 · 䙀 · 䙖 · 𦇜 · 𧚸 · 綳 · 绷 · 绷 · 綳 · 绷 · 绷