緊繃繃
khẩn banh banh
Hán Việt: khẩn banh banh · Pinyin: jǐn bēng bēng
Tổng quan
chặt | căng | (mặt, môi) căng | căng thẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui chặt | căng | (mặt, môi) căng | căng thẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容捆紮得非常緊密。如:「護理人員用繃帶把傷患傷口纏得緊繃繃的,暫時把血止住,立刻送往醫院。」 2.形容神情嚴肅、不自然或心情緊張。如:「他的臉緊繃繃的,好像很生氣的樣子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的)形容绷或捆扎得很紧皮带系(jì)得~的; 形容心情很紧张或表情不自然脸~的,像很生气的样子。
- Tân Hoa Tự Điển (~的)①形容绷或捆扎得很紧皮带系(jì)得~的。②形容心情很紧张或表情不自然脸~的,像很生气的样子。
Eng
- CC-CEDICT tight; stretched|(face, lips) taut; strained
- Cihui tight; stretched; (face, lips) taut; strained