緊縛
khẩn phược
Hán Việt: khẩn phược
Tổng quan
vật (để) nối, (kiến trúc) trụ chống, thanh giằng, đôi, (số nhiều) dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống, (kỹ thuật) cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit), (ngành in) dấu ngoặc ôm, (hàng hải) dây lèo, móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm, (kiến trúc) chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng, căng (trống), kết đôi, cặp đôi, (ngành in) đặt trong dấu ngoặc ôm, (hàng hải) q…
Nghĩa
Eng
- Cihui 緊縛 jǐnfù r.v. tie up tightly