phược

Hán Việt: phược · Pinyin:

Tổng quan

trói buộc tiếng Đài Loan đọc là [fu2]

縛尼 · 縛底 · 縛緶 · 縛羅 · 縛脫 · 縛臾 · 縛芻 · 縛迦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphược
Quảng Đôngbok3
Mân Nampa̍k
Nhật BảnSHIBARU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbuah
Baxter-Sagartbak
Hán ngữ Thượng cổbak
Phản thiết符約切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trói, buộc. Như {tựu phược} [就縛] bắt trói, chịu trói. Đỗ Phủ [杜甫] : {Tiểu nô phược kê hướng thị mại} [小奴縛雞向市賣] (Phược kê hành [縛雞行]) Đứa đầy tớ nhỏ trói gà đem ra chợ bán. Bó buộc. Như {trần phược} [塵縛] bị sự đời bó buộc, {danh phược} [名縛] bị cái danh bó buộc. $ Ta quen đọc là ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用繩捆綁。如:「手無縛雞之力」。《左傳.文公二年》:「晉襄公縛秦囚,使萊駒以戈斬之。」 2.拘束、約束。唐.白居易〈遊平原贈晦叔〉詩:「且喜身無縛,終漸鬢有絲。」《紅樓夢》第一四回:「且生得才貌雙全,風流瀟灑,不為官俗國體所縛。」 [名] 用來綑束的繩子。《左傳.僖公六年》:「武王親釋其縛,受其璧而祓之。」《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「信乃解其縛,東鄉對,西鄉坐,師事之。」

Eng

  • CC-CEDICT to bind|to tie|Taiwan pr. [fu2]

ja

  • JMdict tying up|restraint|restriction|arrest

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】符钁切【集韻】【韻會】伏約切【正韻】符約切【說文】束也。【釋名】縛,薄也。使相薄著也。【廣韻】繫也。【左傳·僖六年】許男面縛銜璧。又【昭二十六年】以幣錦二兩,縛一如瑱。【註】縛,卷也。 又【釋名】縛在車下,與輿相連縛也。【急就篇註】縛在車下,主縛軸令輿相連,卽今所謂鉤心也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符臥切。義同。 又【集韻】符遇切,音附。紨或作縛。繩也。【韻會】俗从專作縳,誤。 考證:〔【釋名】縛,薄也。使相薄者也。〕 謹照原文薄者改薄著。

Thuyết Văn

束也。 从糸。尃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

束下曰縛也。與此爲轉注。引申之、所以縛。之之物亦曰縛。 符钁切。五部。

【縛】(phược) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 尃 (phu) Phiên thiết: 符钁切 → bùa + quắc Nghĩa: 束 vậy。 từ 糸。尃 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 缚 · 缚 · 缚