紧缩

jǐn suōkhẩn súc

Hán Việt: khẩn súc · Pinyin: jǐn suō

Tổng quan

thít chặt; thắt chặt; giảm bớt; rút bớt. thực hiện tiết kiệm, thít chặt chi tiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

缩小; 压缩~开支ㄧ~机构。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.縮小。如:「緊縮範圍」、「緊縮銀根」。 2.收縮。《福惠全書.卷一六.刑名部.人命》:「活人受殺者,其受創處,皮骨緊縮,四畔有血廕。」 3.節約。如:「緊縮開支」。

Cấu tạo: 緊 (khẩn) + 縮 (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kinh tế) giảm
  • Cihui cắt giảm
  • Cihui thắt chặt
  • Cihui thắt lưng buộc bụng
  • Cihui suy giảm kinh tế
  • Tần suất từ hạn chế, giảm (tiền chi tiêu...), bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn...); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn), tự hạn chế chi tiêu, thực hiện tiết kiệm; thít chặt; thắt chặt; giảm bớt; rút bớt
  • Biên soạn v. reduce; retrench

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縮小。如:「緊縮範圍」、「緊縮銀根」。 2.收縮。《福惠全書.卷一六.刑名部.人命》:「活人受殺者,其受創處,皮骨緊縮,四畔有血廕。」 3.節約。如:「緊縮開支」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缩小; 压缩~开支ㄧ~机构。

Eng

  • JMdict tightening
  • JMdict shrinkage
  • JMdict contraction
  • JMdict constriction
  • JMdict (economic) curtailment
  • Cihui (economics) to reduce; to curtail; to cut back; to tighten; austerity; tightening; crunch
  • Tần suất từ v. reduce; retrench , Shēngyi bù hǎo, wǒmen zhǐnéng ∼ kāizhī. Because of bad business, we can do nothing but cut down expenses

Đức

  • Handedict ermäßigen, reduzieren

ja

  • JMdict 緊縮(きんしゅく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

扩展 · 放宽