縮
súcNôm súc
Hán Việt: súc · Pinyin: sù · Nôm: súc
Tổng quan
Thẳng. Như tự phản nhi súc [自反而縮] tự xét lại mình mà thẳng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | súc |
| Âm Nôm | súc |
| Quảng Đông | suk1 |
| Mân Nam | siok |
| Nhật Bản | SHUKU |
| Hàn Quốc | 축 |
| Chú âm | ˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sriuk |
| Baxter-Sagart | [s]ruk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ruk |
| Phản thiết | 式律切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thẳng. Như tự phản nhi súc [自反而縮] tự xét lại mình mà thẳng. Rượu lọc. Thiếu. Như doanh súc [贏縮] thừa thiếu. Lùi lại. Như thoái súc [退縮] sụt sùi. Rụt. Như súc tiểu [縮小] rụt nhỏ lại, co lại. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Hận vô Trường Phòng súc địa thuật [恨無長房縮地術] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Gậy rút đất dễ khôn học chước
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm súc súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) [Eng: to shrink; hot open out cold shrink]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] súc sa bỏ vỏ lấy hân ba đồng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dái yền nang xóc ninh tòng cho hay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Eng
- CC-CEDICT to withdraw, to pull back, to contract, to shrink, to reduce, abbreviation, also pr. [su4]
- JMdict wearing armour (armor)
- JMdict counter for suits of armour
ja
- JMdict 縮(しゅく)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Dun/ Thun co 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 - Thích hỗ 釋詁] 縱縮,亂也。 Tung súc, loạn dã. (Tung súc, nghĩa là lộn xộn.) [Chính vận 正韻] 縮者,約束之。 Súc giả, ước thúc chi. (Súc, nghĩa là ước thúc, làm cho co lại, ghìm lại.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 所六切,音蹜。 Sở lục thiết, âm Súc. 【Bộ】Mịch糸
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所六切,音蹜。【說文】亂也。一曰蹴也。【爾雅·釋詁】縱縮,亂也。【註】縱放掣縮,皆亂法也。【儀禮·鄕飮酒禮】磬階閒縮霤北面鼓之。【註】縮,從也。霤以東方爲從。古文縮爲蹙。【禮·檀弓】古者冠縮縫,今也衡縫。【註】縮,從也。 又【爾雅·釋器】繩之謂之縮之。【註】縮者,約束之。【詩·大雅】縮版以載。 又【儀禮·郊特牲】縮酌用茅。【註】縮,去滓也。【左傳·僖四年】無以縮酒。 又【孟子】自反而縮。【趙岐註】縮,義也。【朱子·集註】縮,直也。 又【戰國策】縮于財用則匱。【註】歉也,贏之反也。 又【釋名】齊人謂車枕以前曰縮,言局縮也。 又【玉篇】退也,止也。 又【廣韻】斂也,短也。 又姓。【戰國策】安陵人縮高。 又【韻補】叶式律切。【班固·幽通賦】神先心以定命兮,命隨行以消息。斡流遷其不濟兮,故遭罹而贏縮。 考證:〔【左傳·僖元年】無以縮酒。〕 謹照原文元年改四年。
Thuyết Văn
亂也。 从糸。宿聲。 一曰蹴也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。縮、亂也。通俗文云。物不申曰縮。不申則亂。故曰亂也。不申者申之則直。禮記。古者冠縮縫。孟子。自反而縮。皆謂直也。亂者治之。詩曰。縮版以載。爾雅、毛傳皆曰。繩之謂之縮之。治縮曰縮、猶治亂曰亂也。 所六切。三部。 蹴者、躡也。躡者、蹈也。蹈者、踶也。踶者、躛也。凡足掌迫地不遽起曰踶。是以蹴鞠謂之蹋鞠。蹋而起之也。論語。足縮縮如有循。鄭注曰。舉前曳歱行也。曳歱行不遽起。故曰縮縮。俗作蹜蹜。非。歱、足跟也。
【縮】 (súc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 宿 (túc) Phiên thiết: Sở lục thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) vậy Một thuyết khác: 蹴也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣩐 · 𦄲 · 𦟱 · 缩 · 缩 · 缩