緊跟
khẩn cân
Hán Việt: khẩn cân · Pinyin: jǐn gēn
Tổng quan
theo sát | chấp hành đúng
Nghĩa
Việt
- Cihui theo sát | chấp hành đúng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貼身跟隨,密切而不分離。《紅樓夢》第五五回:「眾媳婦皆在廊下靜候,裡頭只有他們緊跟常侍的丫鬟伺候,別人一概不敢擅入。」
Eng
- CC-CEDICT to follow precisely|to comply with
- Cihui to follow precisely; to comply with