跟
cân
Hán Việt: cân · Pinyin: gēn
Tổng quan
gót chân theo sát đi cùng (phụ nữ) lấy ai với so với đến hướng về và (nối hai danh từ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gēn |
|---|---|
| Hán Việt | cân |
| Quảng Đông | gan1 |
| Mân Nam | kin1 |
| Nhật Bản | KUBISU |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kon |
| Phản thiết | 古痕切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 痕 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gót chân. Đi theo chân. Ta quen đọc là chữ {ngân}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngân ngân nga [Eng: to drone out]
- Bảng Tra Chữ Nôm cân cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) [Eng: keep up with; fall head down]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.腳的後部。《說文解字.足部》:「跟,足踵也。」如:「腳後跟」。 2.鞋子的後部。如:「鞋跟」。 [動] 隨行、隨侍。《儒林外史》第三回:「范舉人先走,胡屠戶和鄰居跟在後面。」《紅樓夢》第四三回:「我茗烟跟二爺這幾年,二爺的心事我沒有不知道的。」 [介] 1.和、與。如:「我跟他一道去。」、「班長有事要跟大家商量。」 2.對、向。如:「我跟他說過了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟 (形声。从足,艮声。本义足后为跟) 同本义 跟,足踵也。--《说文》 足后曰跟,在下方着地,一体任之,象木根也。--《释名·释形体》 阽焦原而跟趾。--张衡《思玄赋》 诘曲犹能辨跟肘。--苏轼《凤翔八观》 又如跟蹠(脚后跟);跟踵(脚后跟);跟胫(脚跟与小腿);跟趾(脚后跟) 器官的基底部分。亦指物体的底部或后部 每册之跟,自书精楷以表之。--《清稗类钞·鉴赏类》 又如崖跟(山崖底部);跟底(底部) 跟 追随于后 有元地脚保识人前去跟寻。--吴自牧《梦粱录》 又如跟我来;跟他走;小偷一 跟gēn ⒈脚的后部脚~儿。〈引〉鞋、袜的后部鞋~儿。袜后~。…
Eng
- CC-CEDICT heel|to follow closely|to go with|(of a woman) to marry sb|with|compared with|to|towards|and (joining two nouns)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古痕切,音根。【說文】足踵也。或从止作𣥦。【釋名】足後曰跟,在下旁著地,一體任之,象本根也。【後漢·張衡傳】阽焦原而跟止。
Thuyết Văn
足歱也。 从足。𥃩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
歱各本作踵。誤。止部曰。歱、跟也。釋名曰。足後曰跟。一體任之。象本根也。 古痕切。十三部。
【跟】 (cân ⟨ngân⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Cổ ngân thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 痕 (ngân) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: côn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túc (Chân) chủng (Cũng như chữ {chủng}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣥦 · 𦚣 · 𨁞