紫膠

tử giao

Hán Việt: tử giao

Tổng quan

cánh kiến đỏ, sơn, (Ânh,Ân) mười vạn ((thường) nói về đồng rupi), sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc)

Cấu tạo: (tử) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh kiến đỏ, sơn, (Ânh,Ân) mười vạn ((thường) nói về đồng rupi), sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc)

Eng

  • Cihui 紫膠 ǐjiāo n. shellac; lac