tử

Hán Việt: tử · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

紫云 · 紫塞 · 紫外 · 紫姑 · 紫微 · 紫斑 · 紫晶 · 紫服

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttử
Quảng Đôngzi2
Mân Namtsí
Nhật BảnMURASAKI
Hàn Quốc
Chú âmㄗˇ
Hán ngữ Trung cổciex
Phản thiết蔣氏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc tía, sắc tím. Dây thao. Đời xưa có chức {kim tử quang lộc đại phu} [金紫光祿大夫] nghĩa là chức quan được dùng ấn vàng dây thao tím, vì thế nên gọi những người bỗng dưng mà phú quý là {thủ thanh tử như thập giới} [取青紫如拾芥].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tử tử ngoại [Eng: ultraviolet]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tía Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tía Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tía Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.紅、藍合成的顏色。《論語.陽貨》:「惡紫之奪朱也,惡鄭聲之亂雅樂也。」 2.姓。如宋代有紫景望。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紫 (形声。从糸,此声。本义紫色,蓝和红组成的颜色) 同本义 紫,帛黑赤色也。--《说文》 恶紫之夺朱也。--《论语》。孔注间色之好者。” 玄冠紫緌。--《礼记·玉藻》 紫衣狐裘。--《左传·哀公七年》 红紫不以为亵服。--《论语》 紫绮为上襦。--《乐府诗集·陌上桑》 佩紫怀黄。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 披紫衣。--唐·李朝威《柳毅传》 又 披紫裳。 绾黄纾紫。--清·周容《芋老人传》 又如紫棠色(黑里带红的颜色);紫玉(紫色的宝玉;箫笛。古人多截紫竹为箫笛,因称箫笛为紫玉);紫 紫zǐ ⒈红与蓝合成的颜色万~千红。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT purple|violet

ja

  • JMdict purple|violet|purple gromwell (Lithospermum erythrorhizon)|red gromwell|red-root gromwell

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】將此切【集韻】蔣氏切,𠀤音呰。【說文】帛靑赤色。【釋名】紫,疵也,非正色。五色之疵瑕,以惑人者也。【論語】紅紫不以爲褻服。【郉昺疏】紫,北方閒色。【又】惡紫之奪朱也。【何晏註】紫,閒色之好者。 又水名。【史記·司馬相如傳】紫淵在其北。【註】文穎曰:西河穀羅縣有紫澤,其水紫色。 又姓。【廣韻】出《何氏姓苑》。 又同孳。【荀子·非十二子篇】紫然洞然。【註】紫,與孳同。柔弱之貌。 考證:〔【釋名】紫,疵也,非正色。正色之疵瑕,以惑人者也。〕 謹照原文正色之疵改五色之疵。〔又同絮。【荀子·非十二子篇】紫然洞然。【註】紫,與絮同。〕 謹照原文兩絮字𠀤改孳。

Thuyết Văn

帛靑赤色也。 从糸。此聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

靑當作黑。穎容春秋釋例曰。火畏於水。以赤入於黑。故北閒色紫也。論語皇疏、玉藻正義略同。此作靑者、葢如禮器注所云秦二世時語。民言從之。至漢末猶存與。許說必無誤。轉寫亂之耳。 將此切。十五部、亦十六部。

【紫】 (tử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: Tương thử thiết Thượng tự: 將 (tương) | Hạ tự: 此 (thử) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) thanh xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư