紮營
trát doanh
Hán Việt: trát doanh · Pinyin: zhā yíng
Tổng quan
cắm trại | dựng trại | đóng quân | đóng trại | phiên âm Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui cắm trại | dựng trại | đóng quân | đóng trại | phiên âm Đài Loan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屯駐營寨。《三國演義》第七二回:「操心怯,拔寨退三十里,就空闊處紮營。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓军队安营驻扎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓军队安营驻扎。
Eng
- CC-CEDICT to camp|to pitch camp|stationed|quartered|Taiwan pr. [zha2 ying2]
- Cihui to camp; to pitch camp; stationed; quartered; Taiwan pr.