zhá trát

Hán Việt: trát · Pinyin: zhá

Tổng quan

buộc gói lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó phiên âm tại Đài Loan: [zha2] (quân đội) đóng quân tại Đài Loan đọc là [zha2]

紮堆 · 紮根 · 紮花 · 紮針 · 紮住 · 紮布 · 紮縛 · 紮腰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhá
Hán Việttrát
Quảng Đôngzaat3
Mân Namtsah
Nhật BảnSATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄚˉ
Hán ngữ Trung cổcret

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chét, bó, một gói đồ cũng gọi là {nhất trát} [一紮]. Đóng quân. Như {trát doanh} [紮營] đóng dinh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 軍隊屯駐。如:「駐紮」。《三國演義》第七二回:「操心怯,拔寨退三十里,就空闊處紮營。」 [名] 量詞。計算成束物品的單位。如:「一紮線香」、「兩紮鮮花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紮zhā驻驻~。安营~寨。

Eng

  • CC-CEDICT to tie|to bind|classifier for flowers, banknotes etc: bundle|Taiwan pr. [zha2]
  • CC-CEDICT (of troops) to be stationed (at)|Taiwan pr. [zha2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側八切,音札。纏弓弝也。【類篇】纏束也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 紥 · 𥾱 · 扎 · 紥 · 扎 · 扎 · 紥