累累
luy luy
Hán Việt: luy luy · Pinyin: léi léi
Tổng quan
(văn học) (quả, thành tựu, v.v.) từng chùm | chất đống | chồng chất | (văn học) tiều tụy | hốc hác | thê thảm | phiên âm Đài Loan | lặp đi lặp lại | vô số | lặp lại | dày đặc | tích tụ | biến thể của 累累
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (quả, thành tựu, v.v.) từng chùm | chất đống | chồng chất | (văn học) tiều tụy | hốc hác | thê thảm | phiên âm Đài Loan | lặp đi lặp lại | vô số | lặp lại | dày đặc | tích tụ | biến thể của 累累
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁多、重積的樣子。漢.董仲舒《春秋繁露.順命》:「春秋列序位卑尊之陳,累累乎可得而觀也。」明.梁辰魚《浣紗記》第七齣:「況累累數對璠璵,更纖纖一雙花蕊。」也作「纍纍」。_x000D_ 2.屢屢。《穀梁傳.哀公十三年》:「吳,東方之大國也。累累致小國以會諸侯,以合乎中國。」《太平御覽.卷五六八.樂部六.宴樂》引《羯鼓錄》:「上益加知遇,面賜章綬,累累召對,每令察樂。」也作「纍纍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 累累1〈书〉憔悴颓丧的样子~若丧家之狗。也作儽儽。 累累2 [léiléi]〈书〉接连成串果实~。另见lěilěi。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of fruit, achievements etc) clusters of; piles of; heaps of|(literary) gaunt; haggard; wretched|Taiwan pr. [lei3 lei3]
- CC-CEDICT again and again|innumerable|repeated|riddled with|accumulated
- CC-CEDICT variant of 累累[lei2 lei2]
- Cihui (literary) (of fruit, achievements etc) clusters of; piles of; heaps of; (literary) gaunt; haggard; wretched; Taiwan pr.