累

léiluyNôm lũy

Hán Việt: luy · Pinyin: léi · Nôm: lũy

Tổng quan

Xâu liền, lấy dây xâu từng cái lại hay xếp cho liền nối nhau gọi là luy. Như luy noãn [纍卵] xếp trứng chồng lên

累世 · 累乘 · 累了 · 累人 · 累代 · 累劫 · 累卵 · 累及

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Hán Việtluy
Âm Nômlủi
Quảng Đôngleoi4
Mân Namluí
Nhật BảnRUI
Hàn Quốc누
Chú âmㄙㄜˋ
Hán ngữ Trung cổlyi
Baxter-Sagart[r]uj
Hán ngữ Thượng cổ[r]uj
Phản thiết魯猥切
Thanh mẫu來
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trói. Một âm là lũy. Thêm. Như tích lũy [積累] tích thêm mãi, lũy thứ [累次] nhiều lần, lần ấy, lần khác. Lại một âm là lụy. Liên lụy, chịu lụy. Như thụ lụy bất thiển [受累不淺] chịu lụy không ít, tục lụy [俗累] thói tục làm lụy mình, gia lụy [家累] vì gia đình làm lụy mình, v.v. Phàm sự gì phiền đến thân đều gọi là lụy cả. Mang nợ cũng gọi là khuy lụy [虧累]. Giản thể của chữ [纍]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển luỵ 累 / 纍 ① dt. những mối lo vướng víu, bó buộc cuộc đời. Nghĩa gốc là “dùng dây mà trói lại” [Karlgren 1923: 171; Schuessler 1988: 366]. (Mạn thuật 30.5)‖ Lòng chẳng mắc tham là của báu, người mà hết luỵ ấy thân tiên. (Tự thán 74.6, 108.8). ② đgt. nhờ vả, nhờ cậy, gây liên luỵ đến, làm phiền tới. Nhà ngặt, bằng ta ai kẻ vì, khó khăn phải luỵ đến thê nhi. (Thuật hứng 57.2). ③ đgt. bị trói vào, vướng vào. Thiếu niên trường ốc, tiếng hư bay, phải luỵ vì danh, đã hổ thay! (Tự thán 75.2)‖ (Bảo kính 156.4, 158.6, 166.4,184.8)
  • Giản Dị Hán Nôm luỹ luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) [Eng: bind (纍); implicate, involve; bother; [lèi] tired]
  • Giản Dị Hán Nôm lủi lủi thủi [Eng: alone]
  • Giản Dị Hán Nôm mệt mệt mỏi,chết mệt [Eng: to be tired, to be over head and ears in love, to be captivated]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) luỵ luồn luỵ; cầu luỵ [Eng: bind (纍); implicate, involve; bother; [lèi] tired]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỵ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỵ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 繩索。通「縲」。《莊子.外物》:「夫揭竿累,趣灌瀆,守鯢鮒,其於得大魚難矣。」唐.成玄英.疏:「累,細繩也。」 [動] 綑綁。《孟子.梁惠王下》:「若殺其父兄,係累其子弟。」 [形] 參見「累贅」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 累 (形声。从糸,表示与线丝有关,畾(雷)声。本义绳索) 同本义。也作缧” 累,一曰大索也。--《说文》 两释累囚。--《左传·成公三年》 以剑斫绝累。--《汉书·李广传》 又如累绁(绑罪犯的绳索。引申为囚禁,牢狱); 系累(系结绳索); 累囚(被拘囚的人) 指交配期的牡牛 累 重叠; 接连成串 层台累榭,临高山些。--《楚辞·招魂》 又如累棋(堆叠棋子); 累叠(堆叠); 累纸(接连许多张纸) 拘系; 捆绑 系累其弟子。-- 累lèi ⒈疲劳劳~。 ⒉使疲劳莫~着她。 累(纍)léi ⒈连缀或捆。 ①连续成串硕果~ ~。 ②狼狈不堪的样子~ ~若丧家之犬。 ⒉绳索。〈引〉捆绑。 ⒊缠绕。 累(纍)lěi ⒈重叠,堆积~土为山。日积月~。 ⒉屡次,众多~战皆捷。罪行~ ~。 ⒊牵连~及。连~。 ⒋ ⒌ 累luǒ 1.裸露。

Eng

  • CC-CEDICT to accumulate, to involve or implicate (Taiwan pr. [lei4]), continuous, repeated
  • CC-CEDICT tired, weary, to strain, to wear out, to work hard
  • CC-CEDICT rope, to bind together, to twist around
  • JMdict trouble
  • JMdict harmful effect
  • JMdict evil influence
  • JMdict implication
  • JMdict involvement

ja

  • JMdict 累(るい)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】力追切【集韻】【韻會】倫追切,𠀤音欙。【說文】綴得理也。【禮·樂記】纍纍乎端如貫珠。 又【說文】一曰大索也。【小爾雅】纍繘也。【前漢·李廣傳】以劒斫絕纍。【註】纍,索也。 又【玉篇】繫也。【廣韻】係也。亦作縲。【左傳·僖三十三年】不以纍臣釁鼓。【註】纍,囚繫也。【前漢·司馬遷傳】幽于纍紲。【註】纍,係也。 又【詩·周南】葛藟纍之。【釋文】纍,纏繞也。 又【詩·小雅】甘瓠纍之。【註】纍,蔓也。 又【禮·玉藻】喪容纍纍。【註】羸憊貌。 又【齊語】諸侯甲不解纍。【註】纍,所以盛甲也。 又【史記·孔子世家】纍纍若喪家之狗。【註】纍纍然,不得志之貌也。 又【前漢·郊祀志】秦巫𧙈社主巫保,族纍之屬。【註】族纍,二神名。 又【前漢·揚雄傳】欽弔楚之湘纍。【註】李奇曰:不以罪死曰纍。 又姓。【廣韻】晉七輿大夫纍虎。 又【集韻】【正韻】𠀤魯猥切,音壘。㟪壘,山名。或作纍。 又【集韻】力僞切,音嫘。同累事相緣及也。 考證:〔【小爾雅】綆繘也。〕 謹照原文綆改纍。

Thuyết Văn

綴得理也。 一曰大索也。 从糸。畾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

綴者、合箸也。合箸得其理、則有條不紊。是曰纍。樂記曰。纍纍乎端如貫珠。此其證也。 論語作縲。字之誤。注云。黑索也。亦誤作累。如孟子係累其子弟是。亦作羸。如易大壯羸其角。馬云大索也。鄭、虞作纍。引申之、不以罪死曰纍。見楊雄反離騷注。 畾聲卽靁省聲也。力追切。十五部。按纍絫二字大不同。纍在十五部。大索也。其隷變不得作累。絫在十六部。增也。引申之延及也。其俗體作累。古所不用。

【纍】 (luy ⟨lũy, lụy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 畾 (lôi) Phiên thiết: Lực truy thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lùy (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chuế (Nối liền) đắc (Được) lí (Sửa ngọc) vậy。 Một thuyết khác đại (Lớn.)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厽 · 累 · 絫 · 叅 · 絫 · 𠫯 · 𤳻 · 𤴈 · 𦇄 · 厽 · 叅 · 累