léi luy

Hán Việt: luy · Pinyin: léi

Tổng quan

tích lũy liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan [lei4]) liên tục lặp đi lặp lại mệt mỏi căng thẳng kiệt sức làm việc chăm chỉ họ [Lei2] dây thắt lại quấn quanh

累世 · 累乘 · 累了 · 累人 · 累代 · 累劫 · 累卵 · 累及

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Hán Việtluy
Quảng Đôngleoi4
Mân Namluí
Nhật BảnRUI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄟˋ
Hán ngữ Trung cổlyi
Baxter-Sagart[r]uj
Hán ngữ Thượng cổ[r]uj
Phản thiết魯猥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trói. Một âm là {lũy}. Thêm. Như {tích lũy} [積累] tích thêm mãi, {lũy thứ} [累次] nhiều lần, lần ấy, lần khác. Lại một âm là {lụy}. Liên lụy, chịu lụy. Như {thụ lụy bất thiển} [受累不淺] chịu lụy không ít, {tục lụy} [俗累] thói tục làm lụy mình, {gia lụy} [家累] vì gia đình làm lụy mình, v.…
  • Thiều Chửu Xâu liền, lấy dây xâu từng cái lại hay xếp cho liền nối nhau gọi là {luy}. Như {luy noãn} [纍卵] xếp trứng chồng lên. Dây to. Bắt giam. Cái đồ đựng áo dày. Không đến nỗi vì tội mà chết. Quấn quanh. Như {cát lũy luy chi} [葛藟纍之] dây sắn quấn vào. Một âm là {lụy}. Lụy đến. Dị dạng của…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỵ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỵ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 繩索。通「縲」。《莊子.外物》:「夫揭竿累,趣灌瀆,守鯢鮒,其於得大魚難矣。」唐.成玄英.疏:「累,細繩也。」 [動] 綑綁。《孟子.梁惠王下》:「若殺其父兄,係累其子弟。」 [形] 參見「累贅」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 累 (形声。从糸,表示与线丝有关,畾(雷)声。本义绳索) 同本义。也作缧” 累,一曰大索也。--《说文》 两释累囚。--《左传·成公三年》 以剑斫绝累。--《汉书·李广传》 又如累绁(绑罪犯的绳索。引申为囚禁,牢狱);系累(系结绳索);累囚(被拘囚的人) 指交配期的牡牛 累 重叠;接连成串 层台累榭,临高山些。--《楚辞·招魂》 又如累棋(堆叠棋子);累叠(堆叠);累纸(接连许多张纸) 拘系;捆绑 系累其弟子。-- 累lèi ⒈疲劳劳~。 ⒉使疲劳莫~着她。 累(纍)léi ⒈连缀或捆。 ①连续成串硕果~ ~。 ②狼狈不堪的样子~ ~若丧家之犬。 ⒉绳索…

Eng

  • CC-CEDICT to accumulate|to involve or implicate (Taiwan pr. [lei4])|continuous|repeated
  • CC-CEDICT tired|weary|to strain|to wear out|to work hard
  • CC-CEDICT rope|to bind together|to twist around

ja

  • JMdict trouble|harmful effect|evil influence|implication|involvement

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】力追切【集韻】【韻會】倫追切,𠀤音欙。【說文】綴得理也。【禮·樂記】纍纍乎端如貫珠。 又【說文】一曰大索也。【小爾雅】纍繘也。【前漢·李廣傳】以劒斫絕纍。【註】纍,索也。 又【玉篇】繫也。【廣韻】係也。亦作縲。【左傳·僖三十三年】不以纍臣釁鼓。【註】纍,囚繫也。【前漢·司馬遷傳】幽于纍紲。【註】纍,係也。 又【詩·周南】葛藟纍之。【釋文】纍,纏繞也。 又【詩·小雅】甘瓠纍之。【註】纍,蔓也。 又【禮·玉藻】喪容纍纍。【註】羸憊貌。 又【齊語】諸侯甲不解纍。【註】纍,所以盛甲也。 又【史記·孔子世家】纍纍若喪家之狗。【註】纍纍然,不得志之貌也。 又【前漢·郊祀志】秦巫𧙈社主巫保,族纍之屬。【註】族纍,二神名。 又【前漢·揚雄傳】欽弔楚之湘纍。【註】李奇曰:不以罪死曰纍。 又姓。【廣韻】晉七輿大夫纍虎。 又【集韻】【正韻】𠀤魯猥切,音壘。㟪壘,山名。或作纍。 又【集韻】力僞切,音嫘。同累事相緣及也。 考證:〔【小爾雅】綆繘也。〕 謹照原文綆改纍。

Thuyết Văn

綴得理也。 一曰大索也。 从糸。畾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

綴者、合箸也。合箸得其理、則有條不紊。是曰纍。樂記曰。纍纍乎端如貫珠。此其證也。 論語作縲。字之誤。注云。黑索也。亦誤作累。如孟子係累其子弟是。亦作羸。如易大壯羸其角。馬云大索也。鄭、虞作纍。引申之、不以罪死曰纍。見楊雄反離騷注。 畾聲卽靁省聲也。力追切。十五部。按纍絫二字大不同。纍在十五部。大索也。其隷變不得作累。絫在十六部。增也。引申之延及也。其俗體作累。古所不用。

【纍】 (luy ⟨lũy|lụy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 畾 (lôi) Phiên thiết: Lực truy thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lùy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuế (Nối liền) đắc (Được) lí (Sửa ngọc) vậy。 Một thuyết khác đại (Lớn.) t…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厽 · 累 · 絫 · 叅 · 絫 · 𠫯 · 𤳻 · 𤴈 · 𦇄 · 厽 · 叅 · 累