終獻
chung hiến
Hán Việt: chung hiến · Pinyin: zhōng xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代舉行祀典時,第三次獻爵。《新唐書.卷一二.禮樂志二》:「終獻,獻官乃即事,一獻而止。」《宋史.卷九八.禮志一》:「凡親行大祀,則皇子弟為亞獻、終獻。」
Eng
- Cihui 終獻 zhōngxiàn n. <trad.> third wine offering in a sacrificial ceremony