結黨

jié dǎng kết đảng

Hán Việt: kết đảng · Pinyin: jié dǎng

Tổng quan

kết bè phái ọp nhau lại thành phe nhóm. kết đảng kết đảng ☆Họp nhau lại thành phe nhóm.

Cấu tạo: (kết) + (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết đảng kết đảng ☆Họp nhau lại thành phe nhóm.
  • Cihui kết bè phái ọp nhau lại thành phe nhóm. kết đảng kết đảng ☆Họp nhau lại thành phe nhóm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勾結同黨。《紅樓夢》第五八回:「兩處下人無了正經頭緒,也都偷安。或乘隙結黨,與暫權執事者竊弄威福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结成党羽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.结成党羽。

Eng

  • CC-CEDICT to form a clique
  • Cihui to form a clique