jiē kết

Hán Việt: kết · Pinyin: jiē

Tổng quan

(cây) ra (quả hoặc hạt) cách phát âm Đài Loan [jie2] nút bền chặt kết nối buộc ràng buộc trả phòng (khách sạn)

結交 · 結伴 · 結使 · 結冑 · 結冰 · 結制 · 結印 · 結合

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiē
Hán Việtkết
Quảng Đônggai1
Mân Namkat
Nhật BảnMUSUBU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổket
Baxter-Sagartkˤi[t]
Hán ngữ Thượng cổkˤi[t]
Phản thiết吉詣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thắt nút dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là {kết thằng chi thế} [結繩之世] hay {kết thằng kí sự} [結繩記事]. Tết dây thao đỏ lại để làm đồ trang sức cũng gọi là {kết}. Cùng kết liên với nhau. Như {kết giao} [結交] kết bạn với nhau, {kết hôn} [結婚] kết l…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kiết keo kiết; kiết xác [Eng: stingy; very shabbily penniless]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cứt cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt [Eng: shit of buffalo, shit of hen,excreta; slag]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắc Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắc Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chắc Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「結實」(二)、「結結巴巴」、「結結實實」等條。

Eng

  • CC-CEDICT (of a plant) to produce (fruit or seeds)|Taiwan pr. [jie2]
  • CC-CEDICT knot|sturdy|bond|to tie|to bind|to check out (of a hotel)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】古屑切【集韻】【韻會】吉屑切,𠀤音拮。【說文】締也。【易·繫辭】上古結繩而治。【詩·檜風】我心蘊結兮。又【曹風】心如結兮。【疏】如物之裹結。【禮·曲禮】德車結旌。【註】結,謂收斂之也。【疏】結,纏其旒著於竿也。【前漢·五行志】衣有襘,帶有結。【註】結,締結之結也。 又【博雅】曲也。 又【玉篇】要也。 又【集韻】胡計切,音系。【前漢·張釋之傳】跪而結之。【註】師古曰:結,讀曰係。 又【集韻】激質切,音吉。義同。 又【集韻】吉詣切,音計。【前漢·陸賈傳】尉佗魁結箕踞。【註】師古曰:結,讀曰髻。

Thuyết Văn

締也。从糸。吉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古屑切。十二部。古無髻字。卽用此。見髟部。

【結】 (kết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Cổ tiết thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 屑 (tiết) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đế (Ràng buộc. Như {đế g) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 紒 · 𡚌 · 𥾫 · 𦀽 · 揭 · 紒 · 结 · 结 · 结