絕學
tuyệt học
Hán Việt: tuyệt học · Pinyin: jué xué
Tổng quan
học vấn bị thất truyền; kiến thức bị thất truyền
〈书〉①失传的学问。②高明而独到的学问高才~。
1.失傳的學術。《漢書.卷七三.韋賢傳.司徒掾班彪曰》:「漢承亡秦絕學之後,祖宗之制因時施宜。」《文明小史》第六○回:「大家涉獵新書還來不及,……我看講究這門的漸漸要變作絕學快了。」 2.廢絕學問。《老子》第二○章:「絕學無憂。」《莊子.山木》:「絕學捐書,弟子無挹於前。」 3.造詣獨到的學術。
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)傳心法要上曰:「古人心利,纔聞一言,便乃絕學。所以喚作絕學無為閒道人也。」☸
- Cihui tuyệt học: học vấn bị thất truyền/kiến thức bị thất truyền
- Biên soạn 絕學 uéxué n. 1. a lost body of knowledge 2. a rare science
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.失傳的學術。《漢書.卷七三.韋賢傳.司徒掾班彪曰》:「漢承亡秦絕學之後,祖宗之制因時施宜。」《文明小史》第六○回:「大家涉獵新書還來不及,……我看講究這門的漸漸要變作絕學快了。」 2.廢絕學問。《老子》第二○章:「絕學無憂。」《莊子.山木》:「絕學捐書,弟子無挹於前。」 3.造詣獨到的學術。
Eng
- Cihui 絕學 uéxué n. 1. a lost body of knowledge 2. a rare science