絕
tuyệt
Hán Việt: tuyệt · Pinyin: jué
Tổng quan
cắt đứt tuyệt chủng biến mất tiêu tan hoàn toàn không chút nào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | tuyệt |
| Quảng Đông | zyut3 |
| Mân Nam | tse̍h |
| Nhật Bản | ZETSU |
| Hàn Quốc | 절 |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zyet |
| Baxter-Sagart | [dz]ot |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ot |
| Phản thiết | 此芮切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đứt, phàm cái gì sấn đứt ngang đều gọi là {tuyệt}. Như {tuyệt lưu nhi độ} [橫流而渡] rẽ ngang dòng nước mà sang. Dứt, hết. Như {tuyệt mệnh} [絕命] chết mất, {tuyệt tự} [絕嗣] không có con cháu gì, v.v. Tuyệt vô. Như {tuyệt đối tán thành} [絕對贊成] hết sức tán thành, ý nói tán thành đến kỳ c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.斷、隔開。如:「斷絕」、「隔絕」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「未至身,秦王驚,自引而起,袖絕。」 2.停止。如:「杜絕」、「滔滔不絕」、「絡繹不絕」。 3.竭盡、完畢。如:「氣絕而死」。《淮南子.本經》:「江河三川,絕而不流。」 4.暈死。《南史.卷七三.孝義傳上.師覺援傳》:「捨車奔歸,聞家哭聲,一叫而絕,良久乃蘇。」《封神演義》第七回:「血染衣襟,昏絕于地。」 5.沒有後代。如:「絕子」、「絕孫」、「絕後」。 6.回拒、不接受。如:「拒絕」、「謝絕」。 7.橫渡、穿越。《荀子.勸學》:「假舟楫者,非能水也,而絕江河。」《漢書.四○…
Eng
- CC-CEDICT to cut short|extinct|to disappear|to vanish|absolutely|by no means
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢇍、𠤉【廣韻】【集韻】情雪切【韻會】徂雪切,𠀤音截。【說文】斷絲。从糸从刀从卪,象不連體絕二絲。【廣韻】絕作絕,非。【博雅】斷也。【玉篇】滅也。【書·甘誓】天用勦絕其命。 又【詩·小雅】終踰絕險。【箋】踰度陷絕之險。 又【禮·月令】振乏絕。【疏】不續曰絕。 又【周禮·春官·大祝】辨九祭,七曰絕祭。【註】絕肺以祭,謂之絕祭。 又【爾雅·釋木】正絕流曰亂。【註】直橫流也。【史記·天官書】絕漢抵營室。【註】索隱曰:絕,度也。【荀子·勸學篇】假舟檝者,非能水也,而絕江河。【註】絕,過也。 又【屈原·離騷】萎絕其何傷兮。【註】絕,落也。 又【集韻】租悅切,音茁。義同。 又【韻補】叶此芮切。【司馬相如·哀二世賦】以絕叶勢。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 絁 · 撧 · 絶 · 㔃 · 㔢 · 𠤉 · 𢇍 · 𢇑 · 𢇕 · 𢱺 · 𢴭 · 𫃠