絕
tuyệtNôm tuỵêt
Hán Việt: tuyệt · Pinyin: jué · Nôm: tuỵêt
Tổng quan
Dị dạng của chữ [絕]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | tuyệt |
| Âm Nôm | tuyệt |
| Quảng Đông | zyut3 |
| Mân Nam | tse̍h |
| Nhật Bản | ZETSU |
| Hàn Quốc | 절 |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đứt, phàm cái gì sấn đứt ngang đều gọi là tuyệt. Như tuyệt lưu nhi độ [橫流而渡] rẽ ngang dòng nước mà sang. Dứt, hết. Như tuyệt mệnh [絕命] chết mất, tuyệt tự [絕嗣] không có con cháu gì, v.v. Tuyệt vô. Như tuyệt đối tán thành [絕對贊成] hết sức tán thành, ý nói tán thành đến kỳ cùng. Có một không hai. Như tuyệt sắc [絕色] đẹp lạ. Cách tuyệt không thông. Như tuyệt địa [絕地] nơi cách tuyệt không thông ra đâu cả. Cự tuyệt, tuyệt hẳn không chơi với nữa là tuyệt giao [絕交]. Rất, tiếng trợ từ. Như tuyệt trọng kỳ nhân [絕重其人] rất trọng người ấy. Tuyệt cú [絕句], lối thơ có bốn câu, cũng gọi là tứ tuyệt [四絕]. Câu có…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tuyệt 絕 đgt. không hề có. Chiều mai nở chiều hôm rụng, sự lạ cho hay tuyệt sắc không. (Mộc cận 237.4). Cái lãnh đạm an nhiên trước sự nở tàn của hoa đã tạo ra sắc Thái Chân như cho ý thơ ở đây, khác hẳn với truyền thống thi ca Trung Hoa. Lý Thương Ẩn trong bài Cận hoa 槿花 viết: “gió sương buồn thảm cảnh thu bời; khá thương nở rụng sớm chiều thôi” (風露凄凄秋景繁,可憐榮落在朝昏 phong lộ thê thê thu cảnh phồn, khả lân vinh lạc tại triêu hôn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.斷、隔開。如:「斷絕」、「隔絕」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「未至身,秦王驚,自引而起,袖絕。」 2.停止。如:「杜絕」、「滔滔不絕」、「絡繹不絕」。 3.竭盡、完畢。如:「氣絕而死」。《淮南子.本經》:「江河三川,絕而不流。」 4.暈死。《南史.卷七三.孝義傳上.師覺援傳》:「捨車奔歸,聞家哭聲,一叫而絕,良久乃蘇。」《封神演義》第七回:「血染衣襟,昏絕于地。」 5.沒有後代。如:「絕子」、「絕孫」、「絕後」。 6.回拒、不接受。如:「拒絕」、「謝絕」。 7.橫渡、穿越。《荀子.勸學》:「假舟楫者,非能水也,而絕江河。」《漢書.四○.張良傳》:「羽翼以就,橫絕四海。」 8.超越。《孔子家語.卷九.本姓解》:「其人身長十尺,武力絕倫。」《聊齋志異.卷七.青蛾》:「遺生最幼,聰惠絕人。」 [形] 1.卓越、獨一無二。如:「絕技」、「絕響」、「絕代風華」、「絕世美女」。 2.距離遙遠。《漢書.卷六.武帝紀》:「其令州邵察吏民有茂村異等,可為將相及使絕國者。」《文選.李陵.答蘇武書》:「昔先帝授陵步卒五千,出征絕域。」 3.絲毫沒有、毫無希望。如:「絕路」、「絕處」。 4.形容舉止怪異、特殊。如:「這人可絕了!」 [副] 1.極、甚。如:「絕妙好辭」。《史記.卷六六.伍子胥傳》:「秦女絕美,王可自取,而更為太子取婦。」 2.必定、鐵定…
Eng
- CC-CEDICT to cut short, extinct, to disappear, to vanish, absolutely, by no means
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
𣃔絲也。 从刀糸。 卪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𣃔之則爲二、是曰絕。引申之、凡横越之曰絕。如絕河而渡是也。又絕則窮。故引申爲極。如言絕美、絕妙是也。許書𨸏部云。陘、山絕坎也。是中𣃔之義也。水部曰。榮、絕小水也。是極至之義也。閻氏百詩乃以絕河釋滎、以釋禹貢。不知禹貢熒澤自古作从三火之熒。後人乃譌爲滎。 𣃔絲以刀也。會意。 以上五字今定。情雪切。十五部。
【絶】 (tuyệt) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 刀糸 (đao mịch) Nghĩa: 𣃔 ti (Tơ tằm.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 絁 · 撧 · 絶 · 㔃 · 㔢 · 𠤉 · 𢇍 · 𢇑 · 𢇕 · 𢱺 · 𢴭 · 𫃠