给侍

cấp thị

Hán Việt: cấp thị

Tổng quan

CẤP THỊ 1. Hầu hạ. Tiết Tín Tương Tông Hiển Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 師給侍之久、祖(指五祖法演)鍾愛之。 Sư hầu hạ Tổ đã lâu, Tổ (Ngũ Tổ Pháp Diễn) một lòng yêu mến. 2. Thị giả. Chương Tổ thứ 3 Thương Na Hòa Tu trong CĐTĐL q. 1 ghi: 尊者(指商那和修)化緣既久思付正法。尋於吒利國得優波鞠多以爲給侍。 Tôn giả (Thương Na Hòa Tu) hóa duyên đã lâu, ngài muốn giao phó chính pháp nên tìm được Ưu Ba Cúc Đa ở nước Trá Lợi cho làm thị giả.

Cấu tạo: (cấp) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CẤP THỊ 1. Hầu hạ. Tiết Tín Tương Tông Hiển Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 師給侍之久、祖(指五祖法演)鍾愛之。 Sư hầu hạ Tổ đã lâu, Tổ (Ngũ Tổ Pháp Diễn) một lòng yêu mến. 2. Thị giả. Chương Tổ thứ 3 Thương Na Hòa Tu trong CĐTĐL q. 1 ghi: 尊者(指商那和修)化緣既久思付正法。尋於吒利國得優波鞠多以爲給侍。 Tôn giả (Thương Na Hòa T…