shì thị

Hán Việt: thị · Pinyin: shì

Tổng quan

phục vụ chăm sóc

侍从 · 侍候 · 侍僧 · 侍卫 · 侍坐 · 侍奉 · 侍女 · 侍妾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthị
Quảng Đôngsi6
Mân Namsāi
Nhật BảnJI
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzjih
Baxter-Sagart[d]əʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]əʔ-s
Phản thiết時吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hầu. Như {thị tọa} [侍坐] ngồi hầu. Kẻ hầu. Như {nội thị} [內侍] kẻ hầu trong. Nhời nói nhún mình của kẻ dưới nói với bề trên. Như {thị sinh} [侍生] vào Hàn Lâm sau người ba khoa thì tự xưng là {thị sinh}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thị Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thị Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thị Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.伺候。如:「服侍病人要有耐心。」 2.在一旁陪著。《論語.先進》:「閔子侍側,誾誾如也。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「旁有宦者一人,侍不敢去。」 [名] 1.服侍或隨從他人的人。如:「女侍」、「侍從」。 2.侍生的簡稱。參見「侍生」條。 3.姓。如明代有侍錦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侍 (形声。从人,寺声。本义在尊长旁边陪着) 同本义 侍,承也。--《说文》 曾子侍。--《孝经》。郑注卑在尊者之侧为侍也。” 侍中。--《后汉书·邳彤传》。注有左右曹,入侍天子。故曰侍中。” 中常侍。--《后汉书·朱穆传》。注秦官也。” 使侍人僚租告公。--《左传·昭公二十五年》 遂即天子位,群臣以次侍。--《汉书·文帝纪》 余立侍左右,援疑质理,俯身侧耳以请。--明·宋濂《送东阳马生序》 引申为服侍、侍奉 子路、曾皙冉有、公 侍shì伺候,在旁陪着服~。~立。~候病人。

Eng

  • CC-CEDICT to serve|to attend upon

ja

  • JMdict warrior (esp. of military retainers of daimyos in the Edo period)|samurai|person with a strong backbone|person that does incredible things|person of considerable talent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時吏切,音耆。【說文】承也。【廣韻】近也,從也。【六書故】陪側也。【禮·曲禮】侍坐于先生。 又常侍,漢時宦官名,後遂沿習爲士人官制。如唐高適稱高常侍,李愬稱李常侍是也。 又【史記·趙世家】公仲連進牛畜荀欣徐越。畜侍以仁義,欣侍以舉賢使能,越侍以節財儉用。【註】侍猶勸也。 又侍其,複姓。宋侍其良器。 考證:〔【史記·魏世家】公仲連進牛畜荀欣徐越。畜侍以仁義,欣侍以舉賢使能,越侍以節財儉用。〕 謹照原書魏世家改趙世家。

Thuyết Văn

承也。 从人。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

承者、奉也。受也。凡言侍者皆敬恭承奉之義。 小徐作从人、从寺。時吏切。一部。

【侍】 (thị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Thì lại thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thừa (Vâng. Như {bẩm thừa}) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư