絳河
giáng hà
Hán Việt: giáng hà · Pinyin: jiàng hé
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ột tên chỉ sông Ngân hà trên trời. ráng hà ráng hà ☆Một tên chỉ sông Ngân hà trên trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 銀河。唐.王維〈同崔員外秋宵寓直〉詩:「月迥藏珠斗,雲消出絳河。」宋.范成大〈醉落魄.棲烏飛絕〉詞:「棲烏飛絕,絳河綠霧,星明滅。」