绝诠

tuyệt thuyên

Hán Việt: tuyệt thuyên

Tổng quan

TUYỆT THUYÊN Thiền lâm phương ngữ. Hoàn toàn không giải thích, hết cách giải thích. Tiết Tư Phúc Ni Diệu Tổng Thiền sư trong NĐHN q.20 ghi: 宗乘一唱、三藏絕詮。祖令當行、十方坐斷。 Thiền tông một phen cất tiếng thì hàng Giáo tông hết cách giải thích, Tổ lệnh đang được thi hành thì mười phương khoáng đãng.

Cấu tạo: (tuyệt) + (thuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TUYỆT THUYÊN Thiền lâm phương ngữ. Hoàn toàn không giải thích, hết cách giải thích. Tiết Tư Phúc Ni Diệu Tổng Thiền sư trong NĐHN q.20 ghi: 宗乘一唱、三藏絕詮。祖令當行、十方坐斷。 Thiền tông một phen cất tiếng thì hàng Giáo tông hết cách giải thích, Tổ lệnh đang được thi hành thì mười phương khoáng…