綆縻
cảnh mi
Hán Việt: cảnh mi · Pinyin: gěng mí
Tổng quan
1.绳索。 2.喻雨水泻注貌。
繩索。比喻連綿不絕。《文選.王粲.詠史詩》:「臨穴呼蒼天,涕下如綆縻。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dây thừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繩索。比喻連綿不絕。《文選.王粲.詠史詩》:「臨穴呼蒼天,涕下如綆縻。」
Hán Việt: cảnh mi · Pinyin: gěng mí
1.绳索。 2.喻雨水泻注貌。
繩索。比喻連綿不絕。《文選.王粲.詠史詩》:「臨穴呼蒼天,涕下如綆縻。」