縻
mi
Hán Việt: mi · Pinyin: mí
Tổng quan
trói lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mí |
|---|---|
| Hán Việt | mi |
| Quảng Đông | mei4 |
| Nhật Bản | KIZUNA |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄇㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mie |
| Phản thiết | 旻悲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ràng buộc. Như {cơ mi} [羈縻] lấy ân ý mà ràng buộc lòng người. Vòng cổ, cái vòng cổ chân.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.牽引牛的繩子。《說文解字.糸部》:「縻,牛轡也。」《文選.潘岳.藉田賦》:「坻場染屨,洪縻在手。」 2.姓。如商代有縻元。 [動] 繫縛、牽絆。《三國志.卷二八.魏書.諸葛誕傳》:「今三叛相聚於孤城之中,天其或者將使同就戮,吾當以全策縻之,可坐而制也。」宋.蘇軾〈僧惠勤初罷僧職〉詩:「既為物所縻,遂與吾輩同。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 縻 (形声。从糸,麻声。本义牛缰绳) 同本义 縻,牛辔也。--《说文》 縻,牛缰也。--《苍颉篇》 马曰羁,牛曰縻。--应劭《汉官仪》 羁縻勿绝。--《史记·史马相如传》 叟揽縻而对。--刘禹锡《叹牛》 又如揽縻(拉着牛鼻绳);縻粃(牵牛的缰绳);縻绠(牵引的绳子) 縻 束缚,拘束 是谓縻举。--《孙子·谋攻》 辞言无所系縻。--《韩非子·说难》 又如羁縻(牵制;笼络);縻系(拘禁;捆缚;牵制);縻职(被职务牵制束缚);縻絷(拘禁);縻络(拘囚);縻军(指受牵制而不能灵活机动的军队) 消耗,通靡” 縻mí ⒈系牛的绳子。 ⒉系,捆,拴羁~(〈喻〉牵制,笼…
Eng
- CC-CEDICT to tie up
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】旻悲切【韻會】【正韻】忙皮切,𠀤音眉。【說文】牛轡也。或从多作𥿫。【類篇】一曰繫也。【前漢·匈奴傳】羈縻不絕。 又【集韻】麋寄切。義同。 又與靡同。【易·中孚】吾與爾靡之。【釋文】靡,本又作縻。同散也。亦作䌕。
Thuyết Văn
牛𦆕也。 从糸。麻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𦆕本馬𦆕也。大車駕牛者則曰牛𦆕。是爲縻。潘岳賦曰。洪縻在手。凡言羈縻勿絕、謂如馬牛然也。 靡爲切。古音在十七部。
【縻】(mi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 麻 (ma) Phiên thiết: 靡爲切 → mị + vay Nghĩa: 牛𦆕 vậy。 từ 糸。麻 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䌕 · 𥿫 · 𦄐