經傳
kinh truyện
Hán Việt: kinh truyện · Pinyin: jīng zhuàn
Tổng quan
tác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo) ách vở xưa gọi là Kinh, phần giảng nghĩa sách gọi là Truyện. Ngày nay chỉ chung sách vở xưa. kinh truyện kinh truyện ☆Sách vở xưa gọi là Kinh, phần giảng nghĩa sách gọi là Truyện. Ngày nay chỉ chung sách vở xưa. kinh truyện; tác phẩm kinh điển; văn cổ điển。原指經典和古人解釋經文的傳。泛指比較重要的古書。 不見經傳。 không xem kinh truyện.
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh truyện kinh truyện ☆Sách vở xưa gọi là Kinh, phần giảng nghĩa sách gọi là Truyện. Ngày nay chỉ chung sách vở xưa.
- Cihui tác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo) ách vở xưa gọi là Kinh, phần giảng nghĩa sách gọi là Truyện. Ngày nay chỉ chung sách vở xưa. kinh truyện kinh truyện ☆Sách vở xưa gọi là Kinh, phần giảng nghĩa sách gọi là Truyện. Ngày nay chỉ chung sách vở xưa. kinh truyện; tác…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經,儒家的重要典籍。傳,解釋經文的書籍。經傳統稱聖賢所著的書。《後漢書.卷六六.王允傳》:「允少好大節,有志於立功,常習誦經傳。」《三國演義》第八六回:「古今興廢,聖賢經傳,無所不覽。」 2.泛指名人學者的著作。如:「名不見經傳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指经典和古人解释经文的传,泛指比较重要的古书:名不见~。
Eng
- CC-CEDICT classic work (esp. Confucian classics)
- Cihui classic work (esp. Confucian classics)