經學

jīng xué kinh học

Hán Việt: kinh học · Pinyin: jīng xué

Tổng quan

nghiên cứu kinh điển Nho giáo

Cấu tạo: (kinh) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên cứu kinh điển Nho giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究儒家經傳的訓詁與闡揚義理的學術。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「瑜少好經學,尤善圖讖、天文、歷筭之術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把儒家经典当作研究对象的学问,内容包括哲学、史学、语言文字学等。

Eng

  • CC-CEDICT study of the Confucian classics
  • Cihui 經學 īngxué* n. study of the Confucian classics; classical learning