经案

kinh án

Hán Việt: kinh án

Tổng quan

kinh án (物名)載經之机。☸

Cấu tạo: (kinh) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh án (物名)載經之机。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放置經書的書桌。《南史.卷一二.后妃傳下.梁武丁貴嬪傳》:「嘗於供養經案側,髣髴若見神人,心猶異之。」《西遊記》第三七回:「此時又困倦上來,伏在經案上盹睡。」