經營
kinh doanh
Hán Việt: kinh doanh · Pinyin: jīng yíng
Tổng quan
tham gia (kinh doanh, v.v.) | điều hành | vận hành ắp đặt công việc làm ăn. kinh doanh kinh doanh ☆Sắp đặt công việc làm ăn. 1. kinh doanh。籌劃並管理(企業等)。 經營農業。 kinh doanh nông nghiệp. 經營畜牧業。 kinh doanh nghề chăn nuôi. 苦心經營。 cố gắng kinh doanh. 經營之路。 con đường kinh doanh. 2. tổ chức; làm; tiến hành。泛指計劃和組織。 這個展覽會是煞費經營的。 cuộc triển lãm này tổ chức sẽ tốn kém lắm đây.
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh doanh kinh doanh ☆Sắp đặt công việc làm ăn.
- Cihui tham gia (kinh doanh, v.v.) | điều hành | vận hành ắp đặt công việc làm ăn. kinh doanh kinh doanh ☆Sắp đặt công việc làm ăn. 1. kinh doanh。籌劃並管理(企業等)。 經營農業。 kinh doanh nông nghiệp. 經營畜牧業。 kinh doanh nghề chăn nuôi. 苦心經營。 cố gắng kinh doanh. 經營之路。 con đường kinh doanh. 2. tổ chức;…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.往來迴旋。《楚辭.劉向.九歎.怨思》:「經營原野,杳冥冥兮。」《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「酆、鄗、潦、潏,紆餘委蛇,經營乎其內。」 2.規劃、建築。《書經.召誥》:「卜宅,厥既得卜,則經營。」 3.謀劃、安排。《戰國策.楚策一》:「夫以一詐偽反覆之蘇秦,而欲經營天下,混一諸侯,其不可成也亦明矣。」唐.杜甫〈丹青引贈曹將軍霸〉詩:「詔謂將軍拂絹素,意匠慘澹經營中。」 4.經辦管理經濟事業。如:「這家公司因為經營不善,面臨倒閉的命運。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筹划并管理(企业等)~商业ㄧ~畜牧业 ㄧ苦心~; 泛指计划和组织这个展览会是煞费~的。
- Tân Hoa Tự Điển ①筹划并管理(企业等)~商业ㄧ~畜牧业 ㄧ苦心~。②泛指计划和组织这个展览会是煞费~的。
Eng
- CC-CEDICT to engage in (business etc); to run; to operate
- Cihui to engage in (business etc); to run; to operate