经箱

kinh tương

Hán Việt: kinh tương

Tổng quan

kinh tương (物名)貯經之箱。其形不同,而在經案之上者,竪一尺許,橫四五寸,多鏤金銀嵌螺鈿為飾。☸

Cấu tạo: (kinh) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tương (物名)貯經之箱。其形不同,而在經案之上者,竪一尺許,橫四五寸,多鏤金銀嵌螺鈿為飾。☸