经论家

kinh luận gia

Hán Việt: kinh luận gia

Tổng quan

KINH LUẬN GIA Phật giáo ngữ. (Từ mà nhà thiền gọi) những vị tăng tin nhận, thực hành, nghiên cứu tu tập theo Kinh luận Phật giáo. LTNL ghi: 據經論家。取三種身爲極則。約山僧見處不然。此三種身是名言。亦是三種依 Theo các Kinh luận gia thì lấy ba loại thân làm lý cùng tột. Đại khái theo chỗ thấy của sơn tăng thì không như thế, ba loại thân này là danh tự, cũng như ba loại để nương về.

Cấu tạo: (kinh) + (luận) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KINH LUẬN GIA Phật giáo ngữ. (Từ mà nhà thiền gọi) những vị tăng tin nhận, thực hành, nghiên cứu tu tập theo Kinh luận Phật giáo. LTNL ghi: 據經論家。取三種身爲極則。約山僧見處不然。此三種身是名言。亦是三種依 Theo các Kinh luận gia thì lấy ba loại thân làm lý cùng tột. Đại khái theo chỗ thấy của sơn tăng thì khôn…