綜理

zōng lǐ tống lí

Hán Việt: tống lí · Pinyin: zōng lǐ

Tổng quan

phụ trách chung | giám sát

Cấu tạo: (tống) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trách chung | giám sát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 綜合管理。《三國志.卷一四.魏書.程郭董劉蔣劉傳.程昱》:「今外有公卿將校總統諸署,內有侍中尚書綜理萬機。」《晉書.卷六六.列傳.陶侃》:「及桓溫伐蜀,又以侃所貯竹頭作丁裝船。其綜理微密,皆此類也。」也作「綜管」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总揽;管理; 整理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.总揽;管理。 2.整理。

Eng

  • CC-CEDICT to be in overall charge|to oversee
  • Cihui to be in overall charge; to oversee