綿綿

mián mián miên miên

Hán Việt: miên miên · Pinyin: mián mián

Tổng quan

liên tục | không ngừng kéo dài; liên tục; rả rích。連續不斷的樣子。 秋雨綿綿。 mưa thu rả rích. 此恨綿綿無絕期(白居易:長恨歌)。 mối hận tình duyên này dài vô tận.

Cấu tạo: 綿 (miên) + 綿 (miên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên tục | không ngừng kéo dài; liên tục; rả rích。連續不斷的樣子。 秋雨綿綿。 mưa thu rả rích. 此恨綿綿無絕期(白居易:長恨歌)。 mối hận tình duyên này dài vô tận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容連續不絕。《詩經.王風.葛藟》:「綿綿葛藟,在河之滸。」唐.白居易〈長恨歌〉:「天長地久有時盡,此恨綿綿無絕期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连续不断的样子:秋雨~|情意~。

Eng

  • CC-CEDICT continuous|uninterrupted
  • Cihui continuous; uninterrupted