綿

miánmiênNôm miên

Hán Việt: miên · Pinyin: mián · Nôm: miên

Tổng quan

Như chữ miên [綿]

綿延 · 綿紙 · 綿羊 · 綿蠻 · 綿軟 · 綿遠 · 綿長 · 綿馬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmián
Hán Việtmiên
Âm Nômmen
Quảng Đôngmin4
Mân Nambiân
Nhật BảnWATA
Hàn Quốc면
Chú âmㄇㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmjen
Phản thiết彌鄰切
Thanh mẫu明
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bông mới. Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là miên [綿], chỗ nào sù sì gọi là nhứ [絮]. Dài dặc. Như miên duyên [綿延] dài dặc, miên viễn [綿遠] dài xa, v.v. Ràng rịt. Như triền miên [纏綿] quấn quýt. Miên man [綿蠻] líu lo, ríu rít (tiếng chim). Mềm yếu

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mền 綿 ◎ Nôm: 綿 AHV: miên, nghĩa: bông, sợi bông tinh. Âm HTC: men (Trịnh Trương Thượng Phương, Phan Ngộ Vân). dt. vhvd. chăn, “mền chiếu, đắp mền” [Taberd 1838: 304]. Đông hiềm giá lạnh chằm mền kép, hạ lệ mồ hôi kết áo đơn. (Bảo kính 134.3). x. chăn
  • Giản Dị Hán Nôm min cướp sống chồng min đi rồi(min là ta, tôi) [Eng: cotton wad; wool; soft, downy]
  • Giản Dị Hán Nôm mên Cao mên (tên người Việt gọi Combodia) [Eng: other name of Cambodia]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) miên liên miên [Eng: constant; uninterrupted]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mền mền bông [Eng: padded cotton blanket]
  • Bảng Tra Chữ Nôm men miên man [Eng: continual, uncreasing]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: men Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.連續不斷。如:「綿延」、「連綿」。 2.細密的。如:「綿密」。 [名] 1.精細的絲絮。如:「絲綿」。《晉書.卷二四.職官志》:「秋絹二百匹,綿二百斤。」唐.韓愈〈河南令張君墓誌銘〉:「度支符州,折民戶租,歲徵綿六千屯。」 2.棉花、棉絮,同「棉」。明.歸有光〈先妣事略〉:「孺人之吳家橋,則治木綿,入則,則緝纑,燈火熒熒,每至夜分。」 3.形狀、質地像綿的物體。如:「海綿」。宋.陸游〈醉中懷眉山舊游〉詩:「想見東郊攜手日,海棠如雪柳飛綿。」 4.《詩經.大雅》的篇名。共九章。根據〈詩序〉:「〈綿〉,文王之興,本由大王也。」乃嘉美太王及文王之詩。首章二句為:「綿綿瓜瓞,民之初生。」 5.姓。如晉朝有綿思。 [形] 微薄、微弱。同「棉」。如:「綿薄之力」。《漢書.卷六四上.嚴朱吾丘主父徐嚴終王賈傳.嚴助》:「且越人綿力薄材,不能陸戰。」《新唐書.卷一五四.列傳.李晟》:「淮南兵綿弱,鄆人素易之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 綿 止 綿,止也。--《说文》。王筠句读綿,盖谓针线之讫止也。” 善 綿,善也。--《尔雅》 lin (佩物等)下垂的样子,如冠其映盖兮,嵒嵒珮~~以煇煌。” 綿shēn 1.衣裳﹑羽毛下垂貌。亦以形容彗星拖长的尾巴。 綿lín 1.衣裳﹑羽毛下垂貌。亦以形容彗星拖长的尾巴。

Eng

  • CC-CEDICT silk floss, continuous, soft, weak, mild-mannered (dialect)
  • JMdict cotton
  • JMdict cotton plant (Gossypium spp.)
  • JMdict batting
  • JMdict wadding
  • JMdict padding

ja

  • JMdict 綿(めん)
  • JMdict 綿(わた)

other

  • Nguồn khác Nó. Đ.N. Mần. 銃綿𢏑則󰝚𫮐副 Sủng mìn bẳn tắc đang thua phó (Th.N.Q.) (Súng nó bắn gẫy thân đầu vỡ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】武延切【集韻】【韻會】彌延切,𠀤音棉。【正韻】莫堅切,音眠。【玉篇】新絮也。今作綿。【廣韻】精曰緜,麤曰絮。【釋名】緜猶湎,湎柔而無文也。【書·禹貢】厥篚纖纊。傳纊,新緜。【前漢·王褒傳】難與道純緜之麗密。【註】緜纊之密。 又【說文】緜聯,微也。【博雅】連也,小也。緜緜長也。【詩·王風】緜緜葛藟。【註】長不絕之貌。又【大雅】緜緜瓜瓞。【疏】微細之辭。 又緜緜,詳密也。【詩·周頌】緜緜其麃。 又緜蠻,鳥聲。【詩·小雅】緜蠻黃鳥。 又緜猶彌漫也。【穀梁傳·文十四年】緜地千里。 又纏緜,猶綢繆也。【淮南子·主術訓】纏緜經宂。 又地名。【前漢·地理志】廣漢郡緜竹。【註】緜水所出。 又姓。【孟子】緜駒處於高唐。【廣韻】晉張方以緜思爲腹心。 又【集韻】莫列切,音滅。弱也。 又【韻補】叶彌鄰切。【魏文帝·思親賦】痛弱條之眇眛兮,悲瓜瓞之緜緜。蒙屯險而自育兮,常含瘁而履辛。○按《說文》在系部,今倂入。 考證:〔【書·禹貢厥貢纖纊傳】纊,新緜。〕 謹照原文厥貢改厥篚。

Thuyết Văn

聯𣁋也。 从系帛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

聯者、連也。𣁋者、眇也。其相連者甚𣁋眇、是曰緜。引申爲凡聯屬之偁。大雅。緜緜瓜瓞。傳曰。緜緜、不絕皃。又引申爲絲絮之偁。因其媆弱而名之。如糸部絮下云敝緜也、鄭注禮記云纊新緜也是也。又引申爲薄弱之偁。如淮南王安諫伐閩粤曰粤人緜力薄材、不能陸戰是也。 謂帛之所系也。系取細絲。而積細絲可以成帛。是君子積小以高大之義也。武延切。十四部。

【緜】 (miên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 系帛 (hệ bạch) Phiên thiết: Vũ duyên thiết Thượng tự: 武 (vũ) , Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: miền (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: liên (Liền nối.)𣁋 vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 緜 · 𤾜 · 綿 · 緜 · 绵 · 绵 · 綿 · 緜 · 绵