綿

mián miên

Hán Việt: miên · Pinyin: mián

Tổng quan

tơ tằm liên tục mềm yếu nhu mì (phương ngữ)

綿延 · 綿紙 · 綿羊 · 綿蠻 · 綿軟 · 綿遠 · 綿長 · 綿馬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmián
Hán Việtmiên
Quảng Đôngmin4
Mân Nambiân
Nhật BảnWATA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˉ
Hán ngữ Trung cổmjen

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bông mới. Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là {miên} [綿], chỗ nào sù sì gọi là {nhứ} [絮]. Dài dặc. Như {miên duyên} [綿延] dài dặc, {miên viễn} [綿遠] dài xa, v.v. Ràng rịt. Như {triền miên} [纏綿] quấn quýt. {Miên man} [綿蠻] líu lo, ríu rít (tiếng chim). Mềm yếu.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mền mền bông [Eng: padded cotton blanket]
  • Bảng Tra Chữ Nôm men miên man [Eng: continual, uncreasing]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: men Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.連續不斷。如:「綿延」、「連綿」。 2.細密的。如:「綿密」。 [名] 1.精細的絲絮。如:「絲綿」。《晉書.卷二四.職官志》:「秋絹二百匹,綿二百斤。」唐.韓愈〈河南令張君墓誌銘〉:「度支符州,折民戶租,歲徵綿六千屯。」 2.棉花、棉絮,同「棉」。明.歸有光〈先妣事略〉:「孺人之吳家橋,則治木綿,入則,則緝纑,燈火熒熒,每至夜分。」 3.形狀、質地像綿的物體。如:「海綿」。宋.陸游〈醉中懷眉山舊游〉詩:「想見東郊攜手日,海棠如雪柳飛綿。」 4.《詩經.大雅》的篇名。共九章。根據〈詩序〉:「〈綿〉,文王之興,本由大王也。」乃嘉美太王及文王之詩…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 綿 止 綿,止也。--《说文》。王筠句读綿,盖谓针线之讫止也。” 善 綿,善也。--《尔雅》 lin (佩物等)下垂的样子,如冠其映盖兮,嵒嵒珮~~以煇煌。” 綿shēn 1.衣裳﹑羽毛下垂貌。亦以形容彗星拖长的尾巴。 綿lín 1.衣裳﹑羽毛下垂貌。亦以形容彗星拖长的尾巴。

Eng

  • CC-CEDICT silk floss|continuous|soft|weak|mild-mannered (dialect)

ja

  • JMdict cotton
  • JMdict cotton plant (Gossypium spp.)|batting|wadding|padding

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【廣韻】【集韻】𠀤同緜。

Thuyết Văn

綿婢/切/飲歃也一曰吮也从水算/聲衫洽切又/先活切/盪口也从水/欶聲所右切/滄也从水冋/聲戸褧切 飲歃也一曰吮也从水算聲衫洽切又先活切

【綿】 (miên) Nghĩa:

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 緜 · 𤾜 · 緜 · 绵 · 绵 · 緜 · 绵