緇黃
truy hoàng
Hán Việt: truy hoàng · Pinyin: zī huáng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui chuy hoàng (雜語)謂僧道也。僧人緇服,道士黃冠。故云。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僧人與道士。因僧侶穿黑衣,道士戴黃冠,故稱為「緇黃」。
Eng
- Cihui 緇黃 īhuáng n. Buddhist monks and Daoist priests