緇
truy
Hán Việt: truy · Pinyin: zī
Tổng quan
người theo đạo Phật lụa đen tối màu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Hán Việt | truy |
| Quảng Đông | zi1 |
| Nhật Bản | KURO |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cri |
| Baxter-Sagart | [ts]rə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]rə |
| Phản thiết | 側吏切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lụa thâm. Nhà chùa hay mặc áo đen nên gọi các sư là {truy lưu} [緇流], cắt tóc đi tu gọi là {phi truy} [披緇].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.黑色。漢.王充《論衡.程材》:「白紗入緇,不染自黑。」宋.陸游〈自小雲頂上雲頂寺〉詩:「素衣雖成緇,不為京洛塵。」 2.僧衣。《儒林外史》第八回:「自此更改姓名,削髮披緇去了。」 3.僧侶。唐.裴休〈唐故左街僧錄內供奉三教談論引駕大德安國寺上座賜紫方袍大達法師元秘塔碑銘〉:「詔和尚率緇屬迎真骨於靈山。」 [動] 染黑。《論語.陽貨》:「不曰白乎,涅而不緇。」漢.崔瑗〈座右銘〉:「在涅貴不緇,曖曖內含光。」 [形] 黑色的。《詩經.鄭風.緇衣》:「緇衣之宜兮,敝,予又改為兮。」
Eng
- CC-CEDICT Buddhists|black silk|dark
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】側持切【集韻】莊持切,𠀤音菑。【說文】帛黑色。【博雅】緇謂之皁。【釋名】緇,滓也。泥緇黑色者曰滓,此色然也。【詩·鄭風】緇衣之宜兮。【傳】緇,黑色。【周禮·冬官考工記·鍾氏】七入爲緇。【註】緅又復再染以黑,乃成緇矣。 又【正韻】旨而切,音枝。義同。 又【集韻】側几切,音𣐈。【韻會】壯仕切,音滓。【前漢·班固敘傳】涅而不緇。【註】師古曰:合韻音上聲。 又【集韻】側吏切,音胾義同。
Thuyết Văn
帛黑色也。 从糸。甾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
黑者、北方色也。火所熏之色也。考工記。三入爲纁。五入爲緅。七入爲緇。鄭注曰。玄色者、在緅緇之閒。其六入者與。 側持切。一部。按玉藻大夫佩水蒼玉而純組綬注。純當爲緇。古文緇字、或作糸旁才。又周禮媒氏純帛注。純實緇字也。古緇以才爲聲。祭統王后蠶於北郊以供純服注。純以見繒色。論語今也純。鄭讀爲緇。鄭意今之䊷字、俗譌爲純耳。然則許書當爲䊷篆。解云古文緇。从糸、才聲。而缺者、豈從今書不從故書之例與。
【緇】 (truy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 甾 (甾) Phiên thiết: Trắc trì thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 持 (trì) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) hắc (Sắc đen) sắc (Sắc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 繢 · 䊷 · 𥾒 · 𦁃 · 𦃠 · 𦄛 · 繢 · 缁 · 缁 · 缁