緊俏
khẩn tiếu
Hán Việt: khẩn tiếu · Pinyin: jǐn qiào
Tổng quan
(hàng hóa) nhu cầu cao
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng hóa) nhu cầu cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 需求多而供應少。如:「資金緊俏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (商品)销路好,供不应求:~货|~物资。
Eng
- CC-CEDICT (merchandise) in high demand
- Cihui (merchandise) in high demand