qiào tiếu

Hán Việt: tiếu · Pinyin: qiào

Tổng quan

ưa nhìn quyến rũ (hàng hoá) rất được ưa chuộng (thông tục) nêm nếm (thức ăn)

俏丽 · 俏口 · 俏头 · 俏式 · 俏的 · 俏皮 · 俏美 · 俏脸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiào
Hán Việttiếu
Quảng Đôngciu2
Mân Namtshiàu
Nhật BảnSEU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổchieuh
Phản thiết思邀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống. Đẹp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.容貌秀美、體態輕盈。如:「俊俏」、「俏佳人」、「俏女郎」。 2.活潑有趣。如:「俏皮」。 3.銷路好、價值提升。如:「市價挺俏」、「行情看俏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俏〈形〉 (形声。从人,肖声。本义相貌美好) 同本义 俏 灵巧 有利可图 没点胆子哪能找到这么俏的事!--老舍《骆驼祥子》 货物销路好 这一批货,现在可俏得很呢!--茅盾《霜叶红似二月花》 俏 〈动〉 通肖”。相似 佹佹成者,俏成也,初非成也;佹佹败者,俏 俏qiào ⒈漂亮,貌美~丽。俊~。 ⒉货物销路好~货。 ⒊〈方〉烹饪时加上少量香菜、木耳或蒜苗等,以增加色泽、味道~荤菜。 ⒋ 俏xiào 1.象;似。

Eng

  • CC-CEDICT good-looking|charming|(of goods) in great demand|(coll.) to season (food)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七肖切,音峭。似也,像也。【列子·力命篇】佹佹成者,俏成者也,初非成也。佹佹敗者,俏敗者也,初非敗也。故迷生於俏。 又【集韻】【韻會】𠀤思邀切,音宵。俏然,反琴聲。【莊子·讓王篇】孔子俏然,反琴而弦歌。或作削,義同。 又好貌。俗謂婦容美好曰俏。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư